Nói là lộ đề vì phạm vi cấp độ N5 chỉ giới hạn trong phạm vi 100 - 120 chữ kanji cơ bản.Các bạn ôn kĩ chắc chắn đề sẽ " bị lộ" như tiêu đề nhé.
Kỳ thi JLPT sắp tới rồi chúng ta cùng nhau ôn lại 100 kanji cơ bản cấp độ N5 nào.
100 chữ kanji N5
Danh sách 100 chữ kanji cho mọi
kỳ thi cấp độ N5.
No
|
Kanji
|
Âm Việt
|
Nghĩa
|
ON-YOMI
|
1
|
一
|
NHẤT
|
một
|
イチ
|
2
|
九
|
CỬU
|
chín
|
キュウ・ク
|
3
|
十
|
THẬP
|
mười
|
ジュウ・ジッ~
|
4
|
人
|
NHÂN
|
người
|
ジン・ニン
|
5
|
二
|
NHỊ
|
hai
|
ニ
|
6
|
入
|
NHẬP
|
vào
|
ニュウ
|
7
|
八
|
BÁT
|
tám
|
ハチ
|
8
|
七
|
THẤT
|
bảy
|
シチ
|
9
|
下
|
HẠ
|
bên dưới
|
カ
|
10
|
三
|
TAM
|
ba, 3
|
サン
|
11
|
山
|
SƠN
|
núi, đồi
|
サン
|
12
|
子
|
TỬ
|
con, cái
|
シ
|
13
|
女
|
NỮ
|
phụ nữ
|
ジョ・ニョ
|
14
|
小
|
TIỂU
|
nhỏ
|
ショウ
|
15
|
上
|
THƯỢNG
|
bên trên
|
ジョウ
|
16
|
川
|
XUYÊN
|
sông
|
セン
|
17
|
万
|
VẠN
|
10 ngàn, nhiều
|
マン・バン
|
18
|
土
|
THỔ
|
đất
|
ト・ド
|
19
|
大
|
ĐẠI
|
to, lớn
|
ダイ・タイ
|
20
|
千
|
THIÊN
|
ngàn, nhiều
|
セン
|
21
|
円
|
VIÊN
|
yen, tròn
|
エン
|
22
|
火
|
HỎA
|
lửa
|
カ
|
23
|
月
|
NGUYỆT
|
mặt trăng, tháng
|
ゲツ・ガツ
|
24
|
五
|
NGŨ
|
5 (năm)
|
ゴ
|
25
|
今
|
KIM
|
bây giờ, hiện nay
|
コン
|
26
|
午
|
NGỌ
|
giữa trưa, giờ ngọ
|
ゴ
|
27
|
水
|
THỦY
|
nước, water
|
スイ
|
28
|
中
|
TRUNG
|
giữa, trung gian,
Trung Quốc
|
チュウ・ジュウ
|
29
|
天
|
THIÊN
|
trời, thời tiết
|
テン
|
30
|
日
|
NHẬT
|
ngày, mặt trời, Nhật
Bản
|
ニチ・ニ・ジツ
|
31
|
父
|
PHỤ
|
cha
|
フ
|
32
|
木
|
MỘC
|
cây, gỗ
|
モク
|
33
|
六
|
LỤC
|
số 6
|
ロク
|
34
|
友
|
HỮU
|
bạn
|
ユウ
|
35
|
右
|
HỮU
|
bên phải
|
ユウ
|
36
|
外
|
NGOẠI
|
bên ngoài
|
ガイ
|
37
|
左
|
TẢ
|
bên trái
|
サ
|
38
|
四
|
TỨ
|
4, số bốn, tứ
|
シ
|
39
|
出
|
XUẤT
|
đi ra, tham dự
|
シュツ
|
40
|
生
|
SINH
|
sống, chỉ người, đời
|
セイ・ショウ
|
41
|
白
|
BẠCH
|
trắng
|
ハク
|
42
|
半
|
BÁN
|
một nửa
|
ハン
|
43
|
母
|
MẦU
|
mẹ
|
ボ
|
44
|
北
|
BẮC
|
phía bắc
|
ホク
|
45
|
休
|
HƯU
|
nghỉ ngơi
|
キュウ
|
46
|
気
|
KHÍ
|
chất khí, tinh thần,
yêu thích
|
キ
|
47
|
本
|
BẢN
|
sách; gốc, nguyên
bản
|
ホン
|
48
|
行
|
HÀNH, HÀNG
|
đi; ngân hàng
|
コウ・ギョウ
|
49
|
西
|
TÂY
|
phía tây
|
セイ・サイ
|
50
|
先
|
TIÊN
|
trước
|
セン
|
51
|
年
|
NIÊN
|
năm
|
ネン
|
52
|
百
|
BÁCH
|
100, nhiều
|
ヒャク
|
53
|
毎
|
MỖI
|
"mỗi
(cái,ngày..) hàng (ngày, năm..)"
|
マイ
|
54
|
名
|
DANH
|
tên
|
メイ
|
55
|
何
|
HÀ
|
cái gì
|
|
56
|
見
|
KIẾN
|
nhìn, thấy
|
ケン
|
57
|
車
|
XA
|
xe, xe hơi
|
シャ
|
58
|
男
|
NAM
|
nam giới, đàn ông
|
ダン・ナン
|
59
|
来
|
LAI
|
đi tới (đây)
|
ライ
|
60
|
雨
|
VŨ
|
mưa
|
ウ
|
61
|
学
|
HỌC
|
học
|
ガク
|
62
|
金
|
KIM
|
tiền, vàng
|
キン
|
63
|
国
|
QUỐC
|
nước
|
コク
|
64
|
長
|
"TRƯỜNG, TRƯỞNG"
|
dài, trưởng (phòng)
|
チョウ
|
65
|
東
|
ĐÔNG
|
phía đông
|
トウ
|
66
|
後
|
HẬU
|
phía sau, sau khi
|
コウ・ゴ
|
67
|
食
|
THỰC
|
ăn
|
ショク
|
68
|
前
|
TIỀN
|
trước đây, phía
trước
|
ゼン
|
69
|
南
|
NAM
|
phía nam
|
ナン
|
70
|
校
|
HIỆU
|
trường học
|
コウ
|
71
|
高
|
CAO
|
cao, đắt (cao giá)
|
コウ
|
72
|
書
|
THƯ
|
viết, văn bản
|
ショ
|
73
|
時
|
THỜI
|
thời gian
|
ジ
|
74
|
間
|
GIAN
|
ở giữa, trung gian
|
カン
|
75
|
電
|
ĐIỆN
|
điện
|
デン
|
76
|
話
|
THOẠI
|
nói chuyện
|
ワ
|
77
|
読
|
ĐỘC
|
đọc
|
ドク
|
78
|
語
|
NGỮ
|
kể, từ ngữ
|
ゴ
|
79
|
聞
|
VĂN
|
nghe, báo chí
|
ブン
|
80
|
力
|
LỰC
|
sức, lực
|
リョク
|
81
|
口
|
KHẨU
|
miệng, cổng
|
コウ
|
82
|
工
|
CÔNG
|
công việc, công
nghiệp
|
コウ
|
83
|
夕
|
TỊCH
|
chiều tà
|
セキ
|
84
|
手
|
THỦ
|
tay, người
|
シュ
|
85
|
牛
|
NGƯU
|
con bò
|
ギュウ
|
86
|
犬
|
KHUYỂN
|
con chó
|
ケン
|
87
|
元
|
NGUYÊN
|
gốc, điểm ban đầu
|
ゲン
|
88
|
公
|
CÔNG
|
công cộng
|
コウ
|
89
|
止
|
CHỈ
|
dừng lại
|
シ
|
90
|
少
|
"THIẾU THIỂU"
|
ít, nhỏ
|
ショウ
|
91
|
心
|
TÂM
|
tim, tấm lòng
|
シン
|
92
|
切
|
THIẾT
|
cắt
|
セツ
|
93
|
不
|
BẤT
|
không, phủ định
|
フ
|
94
|
文
|
VĂN
|
lời văn, văn hóa
|
ブン
|
95
|
方
|
PHƯƠNG
|
phương hướng
|
ホウ
|
96
|
以
|
DĨ
|
lấy từ ~, tính từ ~
|
イ
|
97
|
去
|
KHỨ
|
rời bỏ
|
キョ
|
98
|
兄
|
HUYNH
|
anh trai
|
キョウ
|
99
|
古
|
CỔ
|
cũ
|
コ
|
100
|
広
|
QUẢNG
|
rộng
|
コウ
|
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét