Thứ Sáu, 16 tháng 6, 2017

LỘ ĐỀ KANJI JLPT THÁNG 7

Nói là lộ đề vì phạm vi cấp độ N5 chỉ giới hạn trong phạm vi 100 - 120  chữ kanji cơ bản.Các bạn ôn kĩ chắc chắn đề sẽ " bị lộ" như tiêu đề nhé.
Kỳ thi JLPT sắp tới rồi chúng ta cùng nhau ôn lại 100 kanji cơ bản cấp độ N5 nào.
100 chữ kanji N5

Danh sách 100 chữ kanji cho mọi kỳ thi cấp độ N5.


No
Kanji
Âm Việt
Nghĩa
ON-YOMI
1
NHẤT
một
イチ
2
CỬU
chín
キュウ・ク
3
THẬP
mười
ジュウ・ジッ~
4
NHÂN
người
ジン・ニン
5
NHỊ
hai
6
NHẬP
vào
ニュウ
7
BÁT
tám
ハチ
8
THẤT
bảy
シチ
9
HẠ
bên dưới
10
TAM
ba, 3
サン
11
SƠN
núi, đồi
サン
12
TỬ
con, cái
13
NỮ
phụ nữ
ジョ・ニョ
14
TIỂU
nhỏ
ショウ
15
THƯỢNG
bên trên
ジョウ
16
XUYÊN
sông
セン
17
VẠN
10 ngàn, nhiều
マン・バン
18
THỔ
đất
ト・ド
19
ĐẠI
to, lớn
ダイ・タイ
20
THIÊN
ngàn, nhiều
セン
21
VIÊN
yen, tròn
エン
22
HỎA
lửa
23
NGUYỆT
mặt trăng, tháng
ゲツ・ガツ
24
NGŨ
5 (năm)
25
KIM
bây giờ, hiện nay
コン
26
NGỌ
giữa trưa, giờ ngọ
27
THỦY
nước, water
スイ
28
TRUNG
giữa, trung gian, Trung Quốc
チュウ・ジュウ
29
THIÊN
trời, thời tiết
テン
30
NHẬT
ngày, mặt trời, Nhật Bản
ニチ・ニ・ジツ
31
PHỤ
cha
32
MỘC
cây, gỗ
モク
33
LỤC
số 6
ロク
34
HỮU
bạn
ユウ
35
HỮU
bên phải
ユウ
36
NGOẠI
bên ngoài
ガイ
37
TẢ
bên trái
38
TỨ
4, số bốn, tứ
39
XUẤT
đi ra, tham dự
シュツ
40
SINH
sống, chỉ người, đời
セイ・ショウ
41
BẠCH
trắng
ハク
42
BÁN
một nửa
ハン
43
MẦU
mẹ
44
BẮC
phía bắc
ホク
45
HƯU
nghỉ ngơi
キュウ
46
KHÍ
chất khí, tinh thần, yêu thích
47
BẢN
sách; gốc, nguyên bản
ホン
48
HÀNH, HÀNG
đi; ngân hàng
コウ・ギョウ
49
西
TÂY
phía tây
セイ・サイ
50
TIÊN
trước
セン
51
NIÊN
năm
ネン
52
BÁCH
100, nhiều
ヒャク
53
MỖI
"mỗi (cái,ngày..) hàng (ngày, năm..)"
マイ
54
DANH
tên
メイ
55
cái gì

56
KIẾN
nhìn, thấy
ケン
57
XA
xe, xe hơi
シャ
58
NAM
nam giới, đàn ông
ダン・ナン
59
LAI
đi tới (đây)
ライ
60
mưa
61
HỌC
học
ガク
62
KIM
tiền, vàng
キン
63
QUỐC
nước
コク
64
"TRƯỜNG, TRƯỞNG"
dài, trưởng (phòng)
チョウ
65
ĐÔNG
phía đông
トウ
66
HẬU
phía sau, sau khi
コウ・ゴ
67
THỰC
ăn
ショク
68
TIỀN
trước đây, phía trước
ゼン
69
NAM
phía nam
ナン
70
HIỆU
trường học
コウ
71
CAO
cao, đắt (cao giá)
コウ
72
THƯ
viết, văn bản
ショ
73
THỜI
thời gian
74
GIAN
ở giữa, trung gian
カン
75
ĐIỆN
điện
デン
76
THOẠI
nói chuyện
77
ĐỘC
đọc
ドク
78
NGỮ
kể, từ ngữ
79
VĂN
nghe, báo chí
ブン
80
LỰC
sức, lực
リョク
81
KHẨU
miệng, cổng
コウ
82
CÔNG
công việc, công nghiệp
コウ
83
TỊCH
chiều tà
セキ
84
THỦ
tay, người
シュ
85
NGƯU
con bò
ギュウ
86
KHUYỂN
con chó
ケン
87
NGUYÊN
gốc, điểm ban đầu
ゲン
88
CÔNG
công cộng
コウ
89
CHỈ
dừng lại
90
"THIẾU THIỂU"
ít, nhỏ
ショウ
91
TÂM
tim, tấm lòng
シン
92
THIẾT
cắt
セツ
93
BẤT
không, phủ định
94
VĂN
lời văn, văn hóa
ブン
95
PHƯƠNG
phương hướng
ホウ
96
lấy từ ~, tính từ ~
97
KHỨ
rời bỏ
キョ
98
HUYNH
anh trai
キョウ
99
CỔ
100
QUẢNG
rộng
コウ

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét